Tỷ giá hối đoái
Giá trị của một đồng tiền được biểu thị bằng đồng tiền khác.
Exchange rate
The value of one currency expressed in another currency.
Từ ngoại tệ đến tiền mã hóa: khám phá thị trường, quy đổi số tiền và đối chiếu thuật ngữ tài chính bằng 20 ngôn ngữ.
Tỷ giá tham chiếu hằng ngày, không phải giá mua/bán trực tiếp. Ngày có thể khác nhau theo tiền tệ. Không gồm chênh lệch và phí ngân hàng. Frankfurter ↗
Đang tải dữ liệu…
1 USD = — TRY
Ngày dữ liệu: TRY: —
Đang tải dữ liệu…
20 tài sản đứng đầu theo vốn hóa, tính bằng USD. Dữ liệu có thể trễ và truy cập bị giới hạn. Đường biểu diễn giá 7 ngày qua; không phải tư vấn đầu tư. CoinGecko ↗
Đang tải dữ liệu…
Lãi suất năm cố định, ghép lãi hằng năm. Không gồm nộp thêm, thuế, phí và lạm phát. Kết quả cùng tiền tệ đầu vào; không cam kết lợi nhuận.
A = P × (1 + r / 100)ⁿ
Tổng tính toán
Lãi / lỗ: 628,89
Đối chiếu thuật ngữ và giải thích bằng hai ngôn ngữ. Khi dịch tài liệu, hãy kiểm tra ngữ cảnh, quy định địa phương và thuật ngữ của tổ chức.
Giá trị của một đồng tiền được biểu thị bằng đồng tiền khác.
The value of one currency expressed in another currency.
Chênh lệch giữa giá mua và bán, ảnh hưởng đến chi phí giao dịch.
The difference between buying and selling prices; it affects trading costs.
Một phần trăm của một điểm phần trăm. 100 điểm cơ bản bằng 1 điểm phần trăm.
One hundredth of a percentage point. 100 basis points equal 1 percentage point.
Thu nhập hoặc thay đổi giá trị của khoản đầu tư trong một khoảng thời gian.
Income or a change in value generated by an investment over a period.
Công cụ nợ có điều kiện thanh toán do bên phát hành quy định.
A debt instrument whose issuer sets out payment terms.
Giá trị sở hữu còn lại sau khi trừ nợ phải trả khỏi tài sản.
The ownership value remaining after liabilities are subtracted from assets.
Giá cổ phiếu × số cổ phiếu lưu hành; với tiền mã hóa là giá × cung lưu hành.
Share price × outstanding shares; for crypto, price × circulating supply.
Mức độ dễ giao dịch tài sản mà không ảnh hưởng đáng kể đến giá.
How easily an asset can be traded without substantially affecting its price.
Quy mô và mức thay đổi của chuyển động giá.
The magnitude and variability of price movements.
Token nhằm bám theo giá trị tham chiếu; không bảo đảm ổn định.
A token intended to track a reference value; stability is not guaranteed.
Mức giá chung tăng làm giảm sức mua của tiền.
A rise in the general price level that reduces money’s purchasing power.
Lãi phát sinh trên cả vốn gốc và lãi đã tích lũy.
Interest earned on accumulated interest as well as the original principal.